Thông tin cầu dao tự động Acti9 iC60N MCB 4P 6kA 400V C Curve Schneider A9F744
- Dòng sản phẩm: Acti9 iC60N MCB
- Cầu dao tự động Acti9 iC60N MCB 4P 6kA 400V C curve
- Màu sắc: Trắng
- Công nghệ trip unit cơ học kết hợp cảm nhiệt và từ tính
- Loại mạng: AC, DC
- Số cực được bảo vệ: 4
- Loại mạng: AC, DC
- Mã đường cong: C
Khả năng ngắt:
- 6000 A Icn tại 400 V AC 50/60 Hz theo EN/IEC 60898-1
- 36 kA Icu tại 12...60 V AC 50/60 Hz theo EN/IEC 60947-2
- 10 kA Icu tại 380...415 V AC 50/60 Hz theo EN/IEC 60947-2
- 20 kA Icu tại 220...240 V AC 50/60 Hz theo EN/IEC 60947-2
- 6 kA Icu tại 440 V AC 50/60 Hz theo EN/IEC 60947-2
- 36 kA Icu tại 100...133 V AC 50/60 Hz theo EN/IEC 60947-2
- 10 kA Icu tại <= 250 V DC theo EN/IEC 60947-2
Loại sử dụng:
- Loại A theo EN 60947-2
- Loại A theo IEC 60947-2
Khả năng cách ly:
- Có theo EN 60898-1
- Có theo EN 60947-2
- Có theo IEC 60898-1
- Có theo IEC 60947-2
Tiêu chuẩn:
- IEC 60947-2
- EN 60898-1
- IEC 60898-1
- EN 60947-2
- Tần số mạng: 50/60 Hz
- Giới hạn ngắt từ: 8 x In +/20 %
Khả năng ngắt hoạt động [Ics]:
- 15 kA 75 % theo EN 60947-2 220...240 V AC 50/60 Hz
- 7.5 kA 75 % theo EN 60947-2 380...415 V AC 50/60 Hz
- 4.5 kA 75 % theo EN 60947-2 440 V AC 50/60 Hz
- 15 kA 75 % theo IEC 60947-2 220...240 V AC 50/60 Hz
- 7.5 kA 75 % theo IEC 60947-2 380...415 V AC 50/60 Hz
- 4.5 kA 75 % theo IEC 60947-2 440 V AC 50/60 Hz
- 27 kA 75 % theo IEC 60947-2 12...133 V AC 50/60 Hz
- 27 kA 75 % theo EN 60947-2 12...133 V AC 50/60 Hz
- 6000 A 100 % theo EN 60898-1 400 V AC 50/60 Hz
- 6000 A 100 % theo IEC 60898-1 400 V AC 50/60 Hz
- 10 kA 100 % theo IEC 60947-2 180...250 V DC
- 10 kA 100 % theo EN 60947-2 180...250 V DC
Lớp giới hạn:
- 3 theo EN 60898-1
- 3 theo IEC 60898-1
Điện áp cách điện định mức [Ui]
- 500 V AC 50/60 Hz theo EN 60947-2
- 500 V AC 50/60 Hz theo IEC 60947-2
Điện áp chịu được xung định mức [Uimp]
- 6 kV theo EN 60947-2
- 6 kV theo IEC 60947-2
- Chỉ báo vị trí tiếp điểm: Có
- Loại điều khiển: Gạt
- Báo hiệu tại chỗ: Chỉ báo ngắt
- Chế độ lắp đặt: Cố định
- Tương thích với thanh nối thanh và khối phân phối trên hoặc dưới: Có
- Chế độ lắp đặt: Bằng kẹp
- Được lắp đặt trên thanh DIN có 8 pitches có độ rộng là 9 mm
- Kích thước: 85x72x78.5 mm
- Trọng lượng tịnh: 0.5 kg
Tùy chọn định mức:
- A9F74406: 6A
- A9F74410: 10A
- A9F74416: 16A
- A9F74420: 20A
- A9F74425: 25A
- A9F74432: 32A
- A9F74440: 40A
- A9F74450: 50A
- A9F74463: 63A
- Độ bền cơ học: 20000 chu kỳ
- Độ bền điện: 10000 chu kỳ
Cầu đấu dây:
- Đầu nối đơn (trên hoặc dưới) 1…25 mm² cứng
- Đầu nối đơn (trên hoặc dưới) 1…16 mm² mềm
- Chiều dài tách dây: 14 mm cho kết nối trên hoặc dưới
- Mômen Siết Chặt: 2 N.m trên hoặc dưới
- Bảo vệ rò điện: Khối riêng biệt
Mức độ bảo vệ IP:
- IP20 theo IEC 60529
- IP20 theo EN 60529
Độ ô nhiễm:
- 3 theo EN 60947-2
- 3 theo IEC 60947-2
- Hạng mức quá áp: IV
- Khả năng chịu nhiệt đới: 2 theo IEC 60068-1
- Độ ẩm tương đối: 95 % tại 55 °C
- Độ cao hoạt động: 0...2000 m
- Nhiệt độ môi trường khi hoạt động: -35…70 °C
- Nhiệt độ môi trường khi lưu trữ: -40…85 °C