Cầu Dao Tự Động Acti9 iC60H MCB 1P 10kA 230V C Curve Chính Hãng - SCHNEIDER
Loading...

Tổng tiền:

Danh mục sản phẩm
Loading...
Loading...
MenuCầu Dao Tự Động Acti9 iC60H MCB 1P 10kA 230V C Curve Chính Hãng - SCHNEIDER

Cầu Dao Tự Động Acti9 iC60H MCB 1P 10kA 230V C Curve Chính Hãng - SCHNEIDER

Thương hiệu:
Schneider
Mã SP:
A9F84106
271.150 đ
320.000 đ
Dịch vụ trọn gói dành cho khách hàng khi mua hàng tại wowmua.vn: Giao hàng toàn quốc. Bảo hành chính hãng. Hỗ trợ 1 đổi 1 do lỗi kỹ thuật. Tư vấn, đề xuất cho khách sản phẩm phù hợp, tiết kiệm điện. Có khuyến mãi thêm khi mua đơn hàng lớn.
Share:
  • Chia sẻ qua viber bài: Cầu Dao Tự Động Acti9 iC60H MCB 1P 10kA 230V C Curve Chính Hãng - SCHNEIDER
  • Chia sẻ qua reddit bài:Cầu Dao Tự Động Acti9 iC60H MCB 1P 10kA 230V C Curve Chính Hãng - SCHNEIDER

Thông tin sản phẩm

Thông tin cầu dao tự động Acti9 MCB iC60H 1P 10kA 230V C curve Schneider A9F841

  • Dòng sản phẩm: Acti9 iC60H MCB
  • Cầu dao tự động Acti9 iC60H MCB 1P 10kA 230V C curve
  • Màu sắc: Trắng
  • Công nghệ trip unit cơ học kết hợp cảm nhiệt và từ tính
  • Loại mạng: AC, DC
  • Số cực được bảo vệ: 1

Dòng điện định mức [In]:

  • A9F84106: 6A
  • A9F84110: 10A
  • A9F84116: 16A
  • A9F84120: 20A
  • A9F84125: 25A
  • A9F84132: 32A
  • A9F84140: 40A
  • A9F84150: 50A
  • A9F84163: 63A
  • Loại mạng: AC, DC
  • Mã đường cong: C

Khả năng ngắt:

  • 10000 A Icn tại 230 V AC 50/60 Hz theo EN/IEC 60898-1
  • 15 kA Icu tại 220...240 V AC 50/60 Hz theo EN/IEC 60947-2
  • 42 kA Icu tại 12...60 V AC 50/60 Hz theo EN/IEC 60947-2
  • 30 kA Icu tại 100...133 V AC 50/60 Hz theo EN/IEC 60947-2
  • 15 kA Icu tại 60...72 V DC theo EN/IEC 60947-2
  • 20 kA Icu tại 12...60 V DC theo EN/IEC 60947-2

Loại sử dụng:

  • Loại A theo EN 60947-2
  • Loại A theo IEC 60947-2

Khả năng cách ly:

  • Có theo EN 60898-1
  • Có theo EN 60947-2
  • Có theo IEC 60898-1
  • Có theo IEC 60947-2

Tiêu chuẩn:

  • IEC 60947-2
  • EN 60898-1
  • IEC 60898-1
  • EN 60947-2
  • Tần số mạng: 50/60 Hz
  • Giới hạn ngắt từ: 8 x In +/20 %

Khả năng ngắt hoạt động [Ics]:

  • 21 kA 50 % theo EN 60947-2 12...60 V AC 50/60 Hz
  • 7.5 kA 50 % theo EN 60947-2 220...240 V AC 50/60 Hz
  • 21 kA 50 % theo IEC 60947-2 12...60 V AC 50/60 Hz
  • 7.5 kA 50 % theo IEC 60947-2 220...240 V AC 50/60 Hz
  • 7500 A 75 % theo EN 60898-1 230 V AC 50/60 Hz
  • 7500 A 75 % theo IEC 60898-1 230 V AC 50/60 Hz
  • 15 kA 50 % theo IEC 60947-2 100...133 V AC 50/60 Hz
  • 15 kA 50 % theo EN 60947-2 100...133 V AC 50/60 Hz
  • 15 kA 100 % theo EN 60947-2 72 V DC
  • 15 kA 100 % theo IEC 60947-2 72 V DC
  • 20 kA 100 % theo EN 60947-2 12...60 V DC
  • 20 kA 100 % theo IEC 60947-2 12...60 V DC

Lớp giới hạn:

  • 3 theo EN 60898-1
  • 3 theo IEC 60898-1

Điện áp cách điện định mức [Ui]

  • 500 V AC 50/60 Hz theo EN 60947-2
  • 500 V AC 50/60 Hz theo IEC 60947-2

Điện áp chịu được xung định mức [Uimp]

  • 6 kV theo EN 60947-2
  • 6 kV theo IEC 60947-2
  • Chỉ báo vị trí tiếp điểm: Có
  • Loại điều khiển: Gạt
  • Báo hiệu tại chỗ: Chỉ báo ngắt
  • Chế độ lắp đặt: Cố định
  • Tương thích với thanh nối thanh và khối phân phối trên hoặc dưới: Có
  • Chế độ lắp đặt: Bằng kẹp
  • Được lắp đặt trên thanh DIN có 2 pitches có độ rộng là 9 mm
  • Kích thước: 85x18x78.5 mm
  • Trọng lượng tịnh: 0.215 kg
  • Độ bền cơ học: 20000 chu kỳ
  • Độ bền điện: 10000 chu kỳ

Cầu đấu dây:

  • Đầu nối đơn (trên hoặc dưới) 1…25 mm² cứng
  • Đầu nối đơn (trên hoặc dưới) 1…16 mm² mềm
  • Chiều dài tách dây: 14 mm cho kết nối trên hoặc dưới

Mômen Siết Chặt:

  • A9F84106: 2 N.m trên hoặc dưới
  • A9F84110: 2 N.m trên hoặc dưới
  • A9F84116: 2 N.m trên hoặc dưới
  • A9F84120: 2 N.m trên hoặc dưới
  • A9F84125: 2 N.m trên hoặc dưới
  • A9F84132: 3.5 N.m trên hoặc dưới
  • A9F84140: 3.5 N.m trên hoặc dưới
  • A9F84150: 3.5 N.m trên hoặc dưới
  • A9F84163: 3.5 N.m trên hoặc dưới
  • Bảo vệ rò điện: Không

Mức độ bảo vệ IP:

  • IP20 theo IEC 60529
  • IP20 theo EN 60529

Độ ô nhiễm:

  • 3 theo EN 60947-2
  • 3 theo IEC 60947-2
  • Hạng mức quá áp: IV
  • Khả năng chịu nhiệt đới: 2 theo IEC 60068-1
  • Độ ẩm tương đối: 95 % tại 55 °C
  • Độ cao hoạt động: 0...2000 m
  • Nhiệt độ môi trường khi hoạt động: -35…70 °C
  • Nhiệt độ môi trường khi lưu trữ: -40…85 °C

Sảm Phẩm Tương Tự

Loading...
Zalo
Thiết Bị Điện Nước Giá Sỉ